Giá Xe Bán Tải Mitsubishi Triton 2021 Tại Bình Dương, trả góp lãi suất ưu đãi – Mitsubishi Bình Dương

Lượt xem: 153 - Ngày: 23/06/2021

Bảng giá xe bán tải Mitsubishi Triton 2021 tại Bình Dương

Cập nhật bảng giá xe bán tải Mitsubishi Triton 2021 mới nhất Bình Dương: khuyến mãi, hình ảnh, thông số kỹ thuật cùng giá bán xe Mitsubishi Triton lăn bánh Bình Dương, thủ tục mua xe Triton trả góp Bình Dương trong tháng 9/2021.

giá xe bán tải triton

Giá xe bán tải Mitsubishi Triton 2021 tại Bình Dương

Hiện tại xe bán tải Mitsubishi Triton 2021 được phân phối với 4 phiên bản gồm: Mitsubishi Triton 4×2 MT,  Mitsubishi Triton 4×2 AT MIVEC, Mitsubishi Triton 4×2 AT MIVEC Premium và Mitsubishi Triton 4×4 AT MIVEC Premium. Mời quý khách tham khảo giá xe bán tải Triton 2021 tại Mitsubishi Bình Dương trong tháng 9 sau đây:

Giá xe bán tải Triton 4×2 MT ( số sàn 1 cầu): 600.000.000 VNĐ . Tặng nắp thùng hoặc Bảo hiểm vật chất

Giá xe bán tải Triton 4×2 AT ( số tự động 1 cầu): 630.000.000 VNĐ. Tặng nắp thùng hoặc Bảo hiểm vật chất

Giá xe bán tải Triton 4×2 AT Premium: 740.000.000 VNĐ. Tặng nắp thùng hoặc Bảo hiểm vật chất+ Camera lùi

Giá xe bán tải Triton 4×4 AT Premium: 865.000.000 VNĐ. Tặng nắp thùng hoặc Bảo hiểm vật chất + Camera lùi

Giá trên chưa bao gồm chương trình ưu đãi của đại lý cũng như giá xe bán tải Triton lăn bánh tại Bình Dương và các tỉnh thành khác.

Mitsubishi Bình Dương

Giá xe Triton lăn bánh tại Bình Dương bao nhiêu?

Để xe bán tải Triton 2021 lăn bánh hợp pháp trên đường. Ngoài tiền mua xe triton, quý khách còn  phải chi thêm một số chi phí như sau:

  • Phí trước bạ 6% Bình Dương ( VD: trước bạ xe Triton 4×2 AT: 630.000.000 x 6% = 37.800.000 VNĐ)
  • Phí đăng kiểm: 350.000 đồng
  • Phí biển số tại Bình Dương: 150.000 đồng
  • Phí bảo trì đường bộ 01 năm:  2.160.000 đồng
  • Bảo hiểm trách nhiệm dân sự: 1.026.000 đồng

Thủ tục mua xe bán tải Triton trả góp tại Bình Dương như thế nào? 

Quý khách có nhu cầu mua xe bán tải Triton trả góp Bình Dương và các tỉnh lân cận trong năm 2021. Quý khách cần chuẩn bị một số giấy tờ như sau:

Mua xe bán tải Triton trả góp đứng tên cá nhân cần chuẩn bị:

Hồ sơ pháp lý cá nhân: CMND hoặc Căn cước công dân. Sổ hộ khẩu nguyên 16 trang. Sổ tạm trú KT3 nếu tỉnh khách hàng tỉnh đang sinh sống tại Bình Dương. Giấy đăng ký kết hôn hoặc giấy xác nhận độc thân ( chưa lập gia đình hoặc đã ly hôn).

Chứng minh nguồn thu nhập: 

  • Trường hợp khách hàng đang làm tại các công ty có lương ổn định: Hợp đồng lao động. Sao kê lương 6 tháng gần nhất tại ngân hàng hoặc giấy xác nhận lương từ đơn vị đang làm việc
  • Trường hợp khách hàng là hộ kinh doanh cá thể: cần có kết quả hoạt động kinh doanh, sổ ghi chép chi thu hàng ngày hoặc biên lai thu tiền của cửa hàng
  • Trường Hợp khách hàng làm việc tự do không chứng minh được thu nhập và Khách hàng bị Nợ xấu nhóm. Hãy gọi ngay vào số Hotline (Zalo): 0936.974.537 Mr Sang để được hỗ trợ tốt nhất.

xe triton trả góp

Mua xe bán tải Triton trả góp đứng tên doanh nghiệp

Khách hàng doanh nghiệp đứng tên mua xe Triton trả góp cần cung cấp những giấy tờ sau:

  • Bản sao giấy đăng kí kinh doanh, giấy chứng nhận con dấu, mã số thuế.
  • Bản sao chứng minh thư của giám đốc, kế toán trưởng, quyết định bổ nhiệm kế toán trưởng,
  • Trường hợp doanh nghiệp thành lập từ 6 tháng đến dưới 2 năm: Báo cáo tài chính 1 năm gần nhất, các hợp đồng kinh tế gần đây.
  • Trường hợp doanh nghiệp thành lập từ 2 năm trở lên:  Chỉ cần sao kê tài khoản doanh nghiệp

Lãi suất vay mua xe Triton trả góp tại Bình Dương

Lãi suất vay mua xe Triton trả góp

Bảng lãi suất trên có thể thay đổi tuy theo từng thời điểm. Quý Khách có nhu cầu mua xe Triton trả góp và tư vấn các gói lãi suất trả góp hiện hành mới nhất Bình Dương. Vui lòng liên để lại thông tin tư vấn hoặc có thể gọi trực tiếp vào số hotline ở cuối trang.

Thông tin xe bán tải Mitsubishi Triton 2021

Ngoại thất xe bán tải Mitsubishi Triton 2021

Kích thước tổng thể của xe Mitsubishi Triton 2021 (DxRxC): 5.305 x 1.815 x 1.775 mm trên phiên bản Triton 4×2 MT. Trong khi  bản Triton 4×2 AT Mivec có chiều cao là 1.780 mm, 2 bản Triton 4×2 AT MIVEC Premium và Triton 4×4 AT Premium cao 1.795 mm. Chiều dài cơ sở của tất cả phiên bản là 3.000 mm. Khoảng sáng gầm xe của các phiên bản Triton 4×2 MT, Triton 4×2 AT Mivec, 2 bản Triton 4×2 và 4×4 MIVEC Premium lần lượt là: 200 mm, 205 mm và 220 mm.

giá xe bán tải triton

Phần đầu xe đi theo ngôn ngữ thiết kế Dynamic Shield hiện đang áp dụng trên mẫu Mitsubishi Xpander, New Pajero Sport hoàn toàn mới. Thiết kế đầu xe Mitsubishi Triton 2021 có nhiều điểm tương đồng với Xpander.

xe bán tải Mitsubishi Triton 2021

Mitsubishi Triton thế hệ mới sở hữu loạt trang bị chiếu sáng nổi bật như dàn đèn pha Bi-LED (pha-cốt) tích hợp dãy đèn chiếu sáng ban ngày LED HID.

đèn xe mitsubishi triton 2021

Mitsubishi Triton 2021 được trang bị cụm đèn hậu đẹp khỏe khoắn

cụm đèn hậu xe Mitsubishi triton 2021

Nội Thất trên xe bán tải Mitsubishi Triton 2021

Nội thất của xe bán tải Mitsubishi Triton 2021 trang bị màn hình giải trí 6,75 inch tích hợp AUX, USB và radio, có khả năng kết nối Android Auto và Apple CarPlay. Các phiên bản Triton 4×2 AT MIVEC, Triton 4×2 AT MIVEC Premium và Triton 4×4 AT Premium  còn sở hữu thêm điều hòa tự động. Riêng bản MIVEC Premium cao cấp hơn với ghế ngồi bọc da, chỉnh điện 8 hướng, dàn âm thanh 6 loa, cửa gió phía sau cho hành khách,…

Nội Thất xe bán tải Mitsubishi Triton 2021

Một điểm nổi bật lớn trên xe bán tải Mitsubishi Triton 2021 đó là:  hàng ghế thứ 2 có độ nghiêng 26 độ.  Hàng ghế thứ 2 có độ nghiên lớn nhất trong phân khúc xe bán tải hiên nay. Điều này mang lại cảm giác thoải mái hơn cho khách hàng.

Động cơ trên xe Bán tải Mitsubishi Triton 2021

Xe Mitsubishi Triton 2021 4×2 MT trang bị động cơ 2.4L DI-D Low Power giúp sinh công suất cực đại 136 mã lực và đạt mô men xoắn là 324 Nm. Trong khi các bản MIVEC và MIVEC Premium sử dụng động cơ 2.4L DI-D high Power tạo ra công suất 181 mã lực và mô men xoắn là 430 Nm.

Thông số kỹ thuật xe Mitsubishi Triton 2021

Thông số kích thước và trọng lượng xe Mitsubishi Triton tất cả các phiên bản

Thông số 4×2 AT MIVEC 4×2 AT MIVEC Premium 4×4 AT MIVEC Premium
Kích thước – Trọng lượng
Kích thước D x R x C (mm) 5.305 x 1.815 x 1.780 5.305 x 1.815 x 1.795
Kích thước thùng xe D x R x C (mm) 1.520 x 1.470 x 475
Khoảng cách hai cầu xe (mm) 3.000
Bán kính quay vòng tối thiểu (m) 5.900
Khoảng sáng gầm xe (mm) 205 220
Khối lượng không tải (kg) 1.740 1.810 1.925
Số chỗ ngồi 5

Thông số về ngoại thất trên xe Mitsubishi Triton 2021 các phiên bản

Thông số 4×2 AT MIVEC 4×2 AT MIVEC Premium 4×4 AT MIVEC Premium
Ngoại thất
 Hệ thống đèn chiếu sáng phía trước Halogen Đèn LED + Điều chỉnh độ cao chiếu sáng
Đèn LED chiếu sáng ban ngày Không
Hệ thống tự động Bật/Tắt đèn chiếu sáng Không
Hệ thống đèn pha tự động Không
Đèn sương mù
Kính chiếu hậu Chỉnh điện, mạ crom Chỉnh/gập điện, mạ crom, tích hợp đèn báo rẽ, sưởi gương
Cảm biến gạt mưa tự động Không
Sưởi kính sau Không
Đèn phanh thứ 3 lắp trên cao
Sưởi kính sau
Bệ bước hông xe
Bệ bước cản sau
Chắn bùn trước/sau

Thông số về Nội thất xe Mitsubishi Triton 2021

Thông số 4×2 AT MIVEC 4×2 AT MIVEC Premium 4×4 AT MIVEC Premium
Nội thất
Vô lăng và cần số bọc da Không
Lẫy sang số trên vô lăng Không
Điều hòa nhiệt độ Chỉnh tay

Tự động

Tự động 2 vùng
Lọc gió điều hòa
Chất liệu ghế Nỉ Da
Ghế tài xế Chỉnh tay 4 hướng Chỉnh điện 8 hướng
Kính cửa điều khiển điện Kính cửa phía tài xế điều chỉnh một chạm xuống kính Kính cửa phía tài xế điều chỉnh một chạm, chống kẹt
Màn hình hiển thị đa thông tin Dạng LCD
Hệ thống giải trí CD/USB/Bluetooth Màn hình cảm ứng 6,75 inch Android Auto, Apple CarPlay, USB/Bluetooth
Số lượng loa 4 6
Điều khiển âm thanh trên vô lăng
Hệ thống ga tự động không
Tựa tay trung tâm ở hàng ghế sau (hộc để ly)   Không
Cửa gió phía sau cho hành khách Không

Thông số về động cơ, hộp số, khung gầm xe Mitsubishi Triton 2021

Thông số 4×2 AT MIVEC 4×2 AT MIVEC Premium 4×4 AT MIVEC Premium
Động cơ – Hộp số – Khung gầm
Loại động cơ 2.4L Diesel MIVEC DI-D, Hi-Power
Công suất cực đại (Ps/rpm) 181/3.500
Momen xoắn cực đại (Nm/rpm) 430/2.500
Dung tích thùng nhiên liệu (L) 75
Hộp số 6AT 6AT – Sport mode
Truyền động Cầu sau Cầu sau 2 cầu Super Select 4WD-II
Khóa vi sai cầu sau Không Không
Trợ lực lái Trợ lực thủy lực
Hệ thống treo trước Độc lập, tay đòn kép, lò xo cuộn với thanh cân bằng
Hệ thống treo sau Nhíp lá
Lốp xe trước/sau 245/65R17 + hợp kim 17 inch 265/60R18 + hợp kim 18 inch
Phanh trước Đĩa thông gió 16 inch Đĩa thông gió 17 inch
Phanh sau Tang trống

 

Thông số về trang bị an toàn trên xe Mitsubishi Triton 2021

Thông số 4×2 AT MIVEC 4×2 AT MIVEC Premium 4×4 AT MIVEC Premium
Trang bị an toàn
Túi khí phía trước dành cho người lái và hành khách
Túi khí bên Không
Túi khí rèm dọc hai bên thân xe Không
Túi khí đầu gối bảo vệ người lái Không
Hệ thống phanh ABS-EBD
Hệ thống hỗ trợ phanh (BA) Không
Hệ thống cân bằng điện tử và kiểm soát lực kéo (ASTC) Không
Hệ thống khởi hành ngang dốc HSA Không
Chế độ chọn địa hình of-road Không
Hỗ trợ đổ đèo (HDC) Không
Cảm biến lùi Không
Hỗ trợ chuyển làn đường (LCA) Không
Hệ thống cảnh báo điểm mù (BSW) Không
Hệ thống giảm thiểu va chạm phía trước (FCM) Không
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau (RCTA) Không
Cảm biến góc Không
Hệ thống chống tăng tốc ngoài ý muốn (UMS) Không
Gương chiếu hậu chống chói tự động Không
Khóa cửa tự động
Chìa khóa thông minh và nút bấm khởi động Không
Chìa khóa mã hóa chống trộm

Thông tin liên hệ báo giá xe Triton lăn bánh và đăng ký lái thử tại nhà. Quý khách vui lòng liên hệ

Đại Lý Mitsubishi Bình Dương 

Hotline kinh doanh: 0936 974 537 Mr Sang hỗ trơ tư vấn 24/24

Hotline dịch vụ: 0886.724.247 hỗ trợ 24/7

Showroom 1S: 20 QL13, Phường Vĩnh Phú, Thuận An, Bình Dương

Showroom 3S: 561A Đại Lộ Bình Dương, P Hiệp Thành, Tp TDM, Bình Dương

Đánh giá của bạn về bài viết

Đánh giá 5 sao giúp mình nhé

Xếp hạng 4.8 / 5. Phiếu bầu 5

Đánh giá 5 sao nếu bài viết có ý nghĩa

CÁC TIN LIÊN QUAN

 NHẬN BÁO GIÁ
Hotline 0936 974 537
Top